TanroDictionary Sổ từ

sketches

/ˈskɛtʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sketchđộng từ

Ví dụ

  1. She sketches every morning before class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép