TanroDictionary Sổ từ

sketchily

/ˈskɛtʃili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơ sài, thô sơ, đại cương, không đầy đủ, thiếu tính chi tiết, thiếu tính hoàn hảo.D

Ví dụ

  1. They worked sketchily all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép