TanroDictionary Sổ từ

sketchy

/ˈskɛtʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơ sài, phác, đại cương.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed sketchy all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép