Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skyđộng từ
Tiếng Nhật
- 上空じょうくうbầu trời, trên không
Ví dụ
-
The kite skies high in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skaɪz/
The kite skies high in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép