TanroDictionary Sổ từ

skilless

/ˈskɪlləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vụng về, không có kinh nghiệm, không có kỹ xảo; dốt (về cái gì).tính từ

Ví dụ

  1. The skilless worker needed more practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép