Nghĩa tiếng Việt
- Xoong nhỏ có cán (thường có ba chân).danh từ
- Chảo rán.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the skillet today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɪlɪt/
They discussed the skillet today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép