Nghĩa tiếng Việt
- Nhà chái.danh từ
Ví dụ
-
They stayed in a small skillion behind the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɪljən/
They stayed in a small skillion behind the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép