TanroDictionary Sổ từ

skimming-dish

/ˈskɪmminˈdɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền đua đáy bằng.danh từ
  2. Thuyền máy nhẹ và nhanh.danh từ

Ví dụ

  1. The skimming-dish raced across the calm water.

  2. A skimming-dish sped past the harbor lights.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép