TanroDictionary Sổ từ

skimping

/ˈskɪmpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skimp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is skimping on sleep again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép