Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skimp.động từ
Tiếng Nhật
- 手抜きてぬきsự làm ẩu, bớt xén công đoạn
Ví dụ
-
He is skimping on sleep again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép