Nghĩa tiếng Việt
- Cuốn cần sa.động từ
Ví dụ
-
She skinned up a fat spliff.
-
Who's going to skin up?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skˈɪn ˈʌp/
She skinned up a fat spliff.
Who's going to skin up?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép