TanroDictionary Sổ từ

skin up

/skˈɪn ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuốn cần sa.động từ

Ví dụ

  1. She skinned up a fat spliff.

  2. Who's going to skin up?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép