TanroDictionary Sổ từ

skinful

/ˈskɪnfʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bầu đầy (rượu, nước).danh từ
  2. Bụng đầy.danh từ

Ví dụ

  1. The jug was a skinful of water.

  2. I ate a skinful at the long dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép