TanroDictionary Sổ từ

skink

/skɪŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thằn lằn bóng chân ngắn.danh từ

Ví dụ

  1. The skink played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép