Nghĩa tiếng Việt
- Thằn lằn bóng chân ngắn.danh từ
Ví dụ
-
The skink played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skɪŋk/
The skink played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép