Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của skinđộng từ
- Có nước da như thế nào đó.tính từ
Ví dụ
-
He skinned the apple with a knife.
-
Her skinned elbows needed a bandage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép