Nghĩa tiếng Việt
- Người lột da thú.danh từ
- Người buôn bán da thú, người buôn bán áo bằng da lông.danh từ
- Kẻ lừa đảo.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the skinner today.
-
The skinner appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép