Nghĩa tiếng Việt
- Da; như da.tính từ
- Gầy giơ xương, gầy nhom.tính từ
Ví dụ
-
The skinny option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɪni/
The skinny option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép