TanroDictionary Sổ từ

skinny

/ˈskɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da; như da.tính từ
  2. Gầy giơ xương, gầy nhom.tính từ

Ví dụ

  1. The skinny option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép