Nghĩa tiếng Việt
- Con nhảy (đồ chơi của trẻ con).danh từ
- Cá nhảy; bọ nhảy.danh từ
Ví dụ
-
He kept the skipjack on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɪpˌdʒæk/
He kept the skipjack on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép