Nghĩa tiếng Việt
- Ống đựng ấn, hộp ấn.danh từ
Ví dụ
-
The ring sat inside a small skippet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskɪpɪt/
The ring sat inside a small skippet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép