Nghĩa tiếng Việt
- Nhảy, nhảy nhót.D
- Hay nhảy từ vấn đề nọ sang vấn đề kia, hay bỏ quãng.D
Ví dụ
-
She answered skippingly and smiled.
-
She kept skippingli from one topic to another.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép