TanroDictionary Sổ từ

skippingly

/skˈɪpɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhảy, nhảy nhót.D
  2. Hay nhảy từ vấn đề nọ sang vấn đề kia, hay bỏ quãng.D

Ví dụ

  1. She answered skippingly and smiled.

  2. She kept skippingli from one topic to another.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép