TanroDictionary Sổ từ

skirmishing

/ˈskɜːmɪʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skirmish.động từ

Ví dụ

  1. They were skirmishing over the last seat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép