TanroDictionary Sổ từ

skitter

/ˈskɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bay đớp mặt nước (chim).động từ
  2. Câu nhắp, câu nhử, câu rê (câu cá).động từ

Ví dụ

  1. Please skitter the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép