TanroDictionary Sổ từ

skittishly

/ˈskɪtɪʃli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay lồng, bất kham; khó điều khiển (ngựa).D
  2. Õng ẹo; lẳng lơ; thích tán tỉnh (người; nhất là đàn bà).D

Ví dụ

  1. He moved skittishly through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép