Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay sợ bóng, tính nhát, tính hay lồng (ngựa).danh từ
- Tính làm đỏm, tính õng ẹo; tính lẳng lơ (đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
The horse's skittishness made it hard to ride.
-
Her skittishness made her avoid attention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép