Nghĩa tiếng Việt
- Mũ chỏm (các cụ già hay đội ở nhà).danh từ
- Cỏ long ba (họ hoa môi).danh từ
Ví dụ
-
He wore a warm skull-cap at home.
-
The garden had a small skull-cap plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép