TanroDictionary Sổ từ

skull-cap

/skʌlkæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ chỏm (các cụ già hay đội ở nhà).danh từ
  2. Cỏ long ba (họ hoa môi).danh từ

Ví dụ

  1. He wore a warm skull-cap at home.

  2. The garden had a small skull-cap plant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép