Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của skunkđộng từ
Ví dụ
-
The spray skunked the tent instantly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skʌŋkt/
The spray skunked the tent instantly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép