TanroDictionary Sổ từ

skunking

/skʌŋkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skunk.động từ

Ví dụ

  1. He is skunking the smell from the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép