TanroDictionary Sổ từ

skunks

/skʌŋks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skunkđộng từ

Ví dụ

  1. That dog skunks the yard every night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép