TanroDictionary Sổ từ

skyey

/ˈskɑɪi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trời, (thuộc) bầu trời; như trời xanh.tính từ
  2. cao ngất trời, cao tận mây xanh.tính từ

Ví dụ

  1. Clouds drifted across the skyey blue.

  2. They lived in a skyey tower.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép