Nghĩa tiếng Việt
- Trời, (thuộc) bầu trời; như trời xanh.tính từ
- cao ngất trời, cao tận mây xanh.tính từ
Ví dụ
-
Clouds drifted across the skyey blue.
-
They lived in a skyey tower.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép