Nghĩa tiếng Việt
- Cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà.danh từ
Tiếng Nhật
- 天窓てんまどcửa sổ mái
Ví dụ
-
A skylight helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskaɪlaɪt/
A skylight helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép