Nghĩa tiếng Việt
- Hình tổng quan thành phố.danh từ
- Đường chân trời.danh từ
- Hình (đồi, núi) in lên chân trời.danh từ
Tiếng Nhật
- スカイラインđường chân trời
Ví dụ
-
The city skyline looked bright at sunset.
-
The mountains formed a dark skyline.
-
The hills made a soft skyline in the distance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép