Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slabđộng từ
Ví dụ
-
He slabbed the floor with heavy stone tiles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/slˈæbd/
He slabbed the floor with heavy stone tiles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép