Nghĩa tiếng Việt
- Nước dãi.danh từ
- Chuyện uỷ mị sướt mướt.danh từ
- Tình cảm uỷ mị.danh từ
- Nhỏ dãi, chảy nước dãi.động từ
- Thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt.động từ
- Làm dính nước dãi (vào quần áo).động từ
- Làm ẩu; làm vụng về.động từ
Ví dụ
-
The baby left slabber on my sleeve.
-
The film was full of slabber and tears.
-
His speech had too much slabber for me.
-
The dog began to slabber on the floor.
-
He likes to slabber about old love songs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép