TanroDictionary Sổ từ

slack off

/slˈak ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chểnh mảng, làm việc kém nhiệt tình hơn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Students usually begin the term well, then slack off near the end of the semester.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép