Nghĩa tiếng Việt
- Chểnh mảng, làm việc kém nhiệt tình hơn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Students usually begin the term well, then slack off near the end of the semester.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép