TanroDictionary Sổ từ

slacken off

/slˈakən ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở nên bớt bận rộn hoặc ít căng thẳng hơn.động từ

Ví dụ

  1. Work slackens off during the holiday period.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép