TanroDictionary Sổ từ

slacker

/ˈslækə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The slacker missed the meeting again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép