Nghĩa tiếng Việt
- Người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng.danh từ
Tiếng Nhật
- 怠け者なまけものkẻ lười biếng
Ví dụ
-
The slacker missed the meeting again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslækə(r)/
The slacker missed the meeting again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép