TanroDictionary Sổ từ

slalom

/ˈslɑːləm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc thi trượt tuyết theo đường dốc có vật chướng ngại.danh từ
  2. Cuộc thi thuyền có vật chướng ngại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The slalom was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép