TanroDictionary Sổ từ

slam-bang

/ˈslæmˈbæŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết sức ầm ĩ; dữ dội.tính từ
  2. Lơ đễnh; cẩu thả.tính từ

Ví dụ

  1. The crowd made a slam-bang entrance.

  2. His slam-bang work left many mistakes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép