Nghĩa tiếng Việt
- Hết sức ầm ĩ; dữ dội.tính từ
- Lơ đễnh; cẩu thả.tính từ
Ví dụ
-
The crowd made a slam-bang entrance.
-
His slam-bang work left many mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép