TanroDictionary Sổ từ

slammed

/slˈæmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của slamđộng từ

Ví dụ

  1. She slammed the door after the call.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép