Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slam.động từ
Ví dụ
-
He was slamming the drawer in frustration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslæmɪŋ/
He was slamming the drawer in frustration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép