TanroDictionary Sổ từ

slandering

/slˈɑːndərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slander.động từ

Ví dụ

  1. They are slandering her in the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép