Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất vu cáo, tính chất vu khống, tính chất vu oan; tính chất nói xấu; tính chất phỉ báng.danh từ
Ví dụ
-
The slanderousness of the letter shocked us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép