Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lóng; điển hình cho tiếng lóng, có chứa đựng tiếng.D
- Thích nói lóng.D
Ví dụ
-
He moved slangily through the crowd.
-
He writes slangili with many street words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép