Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất lóng (của một từ... ).danh từ
- Tính thích nói lóng.danh từ
Ví dụ
-
The slanginess of the phrase made it fun.
-
Her slanginess annoyed the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép