TanroDictionary Sổ từ

slant toward

/slˈant təwˈɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên vị, hướng về.động từ

Ví dụ

  1. That travel magazine is totally slanted toward the ultra-rich.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép