TanroDictionary Sổ từ

slanted

/ˈslɑːntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của slantđộng từ
  2. Thiên kiến; có thái độ có thành kiến, cách nhìn có thành kiến, quan điểm có thành kiến.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road slanted down toward the river.

  2. The article had a slanted view of events.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép