Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, xiên, lệch.D
Ví dụ
-
The picture hung slantingli on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslɑːntɪŋli/
The picture hung slantingli on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép