Nghĩa tiếng Việt
- Xem slanting, chỉ độ, tính chấtdanh từ
Ví dụ
-
The entry slantingness points to slanting, chỉ độ, tính chất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslɑːntɪŋnəs/
The entry slantingness points to slanting, chỉ độ, tính chất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép