Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slantđộng từ
Ví dụ
-
The roof slants sharply toward the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslænts/
The roof slants sharply toward the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép