Nghĩa tiếng Việt
- Ác, bảnh, chiến.tính từ
Ví dụ
-
He wore a slap-up suit to the party.
-
a slap-up suit
một bộ cánh bảnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslæpˌəp/
He wore a slap-up suit to the party.
a slap-up suit
một bộ cánh bảnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép