Nghĩa tiếng Việt
- Ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnh.tính từ
- Công việc làm ẩu; công việc làm bừa; hành động bừa.danh từ
Tiếng Nhật
- 拙速せっそくvội vàng cẩu thả, làm qua loa
Ví dụ
-
She wrote a slapdash report in ten minutes.
-
The plan was a slapdash from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép