TanroDictionary Sổ từ

slapdash

/ˈslæpdæʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnh.tính từ
  2. Công việc làm ẩu; công việc làm bừa; hành động bừa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wrote a slapdash report in ten minutes.

  2. The plan was a slapdash from the start.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép