TanroDictionary Sổ từ

slapstick

/ˈslæpstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Roi đét, roi pháo (của anh hề).danh từ
  2. Trò cười nhộn,, trò hề tếu ((cũng) slapstick comedy).danh từ

Ví dụ

  1. The slapstick played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép